fbpx

Thuật ngữ Karate căn bản võ sinh nào cũng cần phải nắm rõ

Nếu bạn là một tân binh Karate và trong tương lai đang có ý định tiến xa hơn trong môn võ này thì việc nằm lòng những thuật ngữ Karate là điều vô cùng quan trọng đấy. Những thuật ngữ này được phổ biến khắp thế giới, sẽ gắn liền với quá trình luyện tập và thi đấu của bạn sau này.

Những thuật ngữ Karate võ sinh nào cũng cần phải nắm rõ

Những thuật ngữ Karate võ sinh nào cũng cần phải nắm rõ

Những thuật ngữ Karate căn bản mà võ sinh nào cũng phải nắm

  1. Téken Tsuki: Đấm thẳng.
  2. Oi Tsuki: Đấm thuận.
  3. Gyaku Tsuki: Đấm nghịch.
  4. Lenzoku Tsuki: Đấm liên hoàn.
  5. Morotéken Tsuki: Đấm song thủ.
  6. Agé Tsuki: Đấm móc.
  7. Mawashi Tsuki: Đấm vòng.
  8. Kagi Tsuki: Đấm vuông.
  9. Taté Tsuki: Đấm dọc.
  10. Hiraken Tsuki: Đấm khuỷu bốn ngón.
  11. Yonhon Nukité: Xỉa bốn ngón.
  12. Nihon Nukité: Xỉa hai ngón.
  13. Ippon Nukité: Xỉa ngón trỏ.

Các thuật ngữ Karate liên quan đến đòn Đá (Géri)

Nét đặc trưng nổi bật của Karate là coi trọng kỹ thuật tay. Nhưng không vì thế mà lơ là việc tập luyện đôi chân, nhất là với những Vận Động Viên tham gia thi đấu Karate thể thao.

  1. Kin Géri: Đá hạ bộ.
  2. Fumi Géri: Đá chấn.
  3. Mae Géri: Đá trước.
  4. Yoko Géri: Đá ngang.
  5. Mawashi Géri: Đá vòng.
  6. Ushiro Géri: Đá hậu.
  7. Hiza Géri: Lên gối.
  8. Taté Géri: Đá chẻ.
  9. Mikazuki Géri: Đá tạt.
  10. Tobi Géri: Đá bay.
  11. Tobi Yoko Géri: Bay đá ngang.
  12. Tobi Mawashi Géri: Bay đá vòng.
  13. Tobi Ushiro Géri: Bay đá hậu.

Các thuật ngữ Karate liên quan đến đòn Đánh (Uchi)

Uchi – đặc biệt đòn Shuto Uchi, là kỹ thuật đặc trưng của Karate. Võ sư Mas Oyama, suốt ba năm khổ luyện trong rừng sâu, đã dùng shuto để chặt cây thay dao rựa. Khi hạ sơn, ông từng trải qua 52 lần chiến đấu và chiến thắng những con bò mộng hung dữ bằng đòn Shuto Uchi độc đáo này.

  1. Mae Shuto Uchi: Chém trước.
  2. Ura Até: Đánh nắm tay ngược.
  3. Nanamé Shuto Uchi: Chém chéo.
  4. Ura uchi: Đánh gõ.
  5. Yoko Hiji: Chỏ ngang.
  6. Hama Uchi: Đánh nắm búa.
  7. Mawashi Hiji: Chỏ vòng.
  8. Taté Hiji: Chỏ dọc.
  9. Agé Hiji: Chỏ móc.
  10. Ushiro Hiji: Chỏ hậu.
  11. Taté Shuto Uchi: Chém dọc.
  12. Haito Uchi: Đánh đao tay ngược.
  13. Tanagokoro Uchi: Đánh chưởng.
  14. Haishu Uchi: Đánh lưng bàn tay.
  15. Kopa uchi: Đánh rẩy.
  16. Koken Uchi: Đánh lưng cổ tay.
  17. Toho Uchi: Đánh hổ khẩu.
  18. Seiryuto Uchi: Đánh cạnh gót bàn tay.

Các thuật ngữ Karate về đòn Đỡ (Uké)

Có nhiều bí mật liên quan đến đòn đỡ và nghệ thuật đỡ đòn, nhưng trước hết phải tập cho thật chuẩn và thật thuần thục các kỹ thuật đỡ căn bản.

  1. Gédan Barai: Gạt dưới.
  2. Uchi Uké: Đỡ mép trong cổ tay.
  3. Soto Uké: Đỡ mép ngoài cổ tay.
  4. Agé Uké: Đỡ lên trên.
  5. Nihon Uké: Đỡ song thủ.
  6. Moroté Uké: Đỡ chống.
  7. Nanamé Shuto Uké: Đỡ chéo.
  8. Tanagokoro Uké: Đỡ chưởng.
  9. Moro Tanagokoro Uké: Đỡ song chưởng.
  10. Yama Uké: Đỡ thượng hạ.
  11. Juji Uké: Đỡ chữ thập.
  12. Yodan Reou Shuto Uké: Song đao đỡ trên.
  13. Osaé Uké: Đỡ đè.
  14. Tsukami Uké: Đỡ chộp.
  15. Haishu Uké: Đỡ lưng bàn tay.
  16. Hama Uké: Đỡ nắm búa.
  17. Nagashi Uké: Đỡ vuốt.
  18. Mikazuki Géri Uké: Đỡ đá tạt.
  19. Nami Ashi Uké: Đỡ đá bàn.
  20. Sokuto Osaé Uké: Đỡ chấn.

Thuật ngữ Karate về Tấn pháp (Dachi)

Tấn pháp cũng như nền móng của ngôi nhà, nền móng có vững ngôi nhà mới kiên cố. Ngôi nhà có kiên cố mới chống chọi được gió mưa, bão táp, thời gian.

Công phu tập luyện của một Karateka được thể hiện rõ nhất nơi bộ tấn. Những ai muốn hướng đến trình độ hoàn thiện, hoàn mĩ, không thể coi thường việc chuyên luyện tấn pháp.

Dưới đây là những bộ tấn căn bản của Karate:

  1. Musubi Dachi: Tấn nghiêm.
  2. Hachiji Dachi: Tấn nghỉ (Lập tấn).
  3. Siko Dachi: Trung bình tấn.
  4. Kiba Dachi: Tấn kỵ mã.
  5. Néko Ashi Dachi: Tấn nhón.
  6. Zenkutsu Dachi: Tấn trước.
  7. Kokutsu Dachi: Tấn sau.
  8. Uchi Hachiji Dachi: Tấn nghỉ trong.
  9. Heiko Dachi: Tấn nghỉ song song.
  10. Heisoku Dachi: Tấn chụm.
  11. Fudo Dachi: Tấn ngang.
  12. Tsuru Ashi Dachi: Hạc tấn.
  13. Kaké Dachi: Tấn chéo.
  14. Hangetsu Dachi: Đinh tấn, bán nguyệt tấn
  15. Sanchin Dachi: Tấn săn-chin, tấn tam chiến
  16. Sochin Dachi: Tấn sô-chin.
  17. Teiji Dachi: Tấn chữ T.
  18. Rénoji Dachi: Tấn chữ L.
  19. Suzumi: Về trước.
  20. Modori: Lui sau.
  21. Taekawashi: Quay sau.
  22. Taesabaki: Xoay.
  23. Zig Zag: Bước chữ chi.
  24. Okuri: Lướt.
  25. Aza Ashi: Rê.
  26. Bước phối hợp: Bước và lướt, bước và xoay, bước và bước chéo…

Các thuật ngữ Karate về Thế thủ (Kamae)

Thế thủ và phòng thủ, yêu cầu hàng đầu là phải: kín kẻ, vững vàng, nhưng linh hoạt, uyển chuyển. Tuyệt đối tránh kiểu cách bay bướm, huê dạng, nặng phần trình diễn… thường thấy trong các phim ảnh kiếm hiệp.

  1. Moro Hikité: Hai nắm đấm thủ hai bên hông.
  2. Reou Ken Kamae: Hai nắm đấm thủ một bên hông.
  3. Kaké Kamae: Thủ chéo.
  4. Taté Kamae: Thủ dọc.
  5. Chudan Reou Shuto Kamae: Hai đao tay thủ giữa.
  6. Chudan Reou Téken Kamae: Hai nắm đấm thủ giữa.
  7. Yodan Reou Shuto Kamae: Hai đao tay thủ trên.
  8. Yodan Reou Téken Kamae: Hai nắm đấm thủ trên.
  9. Gédan Reou Shuto Kamae: Hai đao tay thủ dưới.
  10. Gédan Reou Téken Kamae: Hai nắm đấm thủ dưới.

Xem thêm: Thế Giới Võ Thuật; Kết nối niềm đam mê võ thuật Việt Nam

Ý kiến của bạn

Comments are closed.